LITTLE, A LITTLE, FEW và A FEW

Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)
I have little moneynot enough to buy groceries.

A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để
I have a little moneyenough to buy groceries

Few + danh từ đếm được số nhiều: có rất ít, không đủ để (có tính phủ định)
I have few booksnot enough for reference reading

A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để
I have a few recordsenough for listening.

Trong một số trường hợp khi danh từ ở trên đã được nhắc đến thì ở phía dưới chỉ cần dùng little hoặc few như một đại từ là đủ (cũng giống như đối với other/another; this/that).
Are you ready in money. Yes, a little.

Quite a few + đếm được = Quite a bit + không đếm được = Quite a lot of + noun = rất nhiều.


(Adopt from SEAMEO)

Comments

  1. Tóm lại là: (A) little + unN, singular N
    và (A) Few + coN, plural N
    Little, Few : (có tính phủ định) có rất ít, không đủ để
    A little, A few : (khẳng định) có một chút, đủ để

    ReplyDelete

Post a Comment